Axit adipic 99% được sử dụng làm vật liệu của nylon 66picture1
Axit adipic 99% được sử dụng làm vật liệu của nylon 66picture2
Axit adipic 99% được sử dụng làm vật liệu của nylon 66picture3

Axit adipic 99% được sử dụng làm vật liệu của nylon 66

(CAS: 124-04-9)
CAS124-04-9
MFC6H10O4
Thông số kỹ thuật≥ 99.00%
  • Mức độ nguy hiểm:Hàng hóa không nguy hiểm
  • SỐ LIÊN HỢP QUỐC:Hàng hóa không nguy hiểm
  • Mã HS:29171210
  • MW:146.14
  • Tỉ trọng:1,36 g / cm3
  • Xuất hiện:chất rắn kết tinh màu trắng

WhatsApp

Chi tiết:

Mô tả Chi tiết

Axit adipic, còn được gọi là axit hexanedioic, là một hợp chất hữu cơ có công thức (CH₂)₄(COOH)₂. Đây là một loại bột tinh thể màu trắng không mùi và có vị hơi chua. Hợp chất này là một trong những axit dicarboxylic quan trọng nhất được sản xuất công nghiệp, với sản lượng hàng năm khoảng 2.5 tỷ kg. Nó chủ yếu được sử dụng làm tiền chất để sản xuất polyamide nylon 66, được sử dụng rộng rãi trong sản xuất hàng dệt may, nhựa và các vật liệu tổng hợp khác

Các Ứng Dụng

Hóa học:Nó được sử dụng như một khối xây dựng để tổng hợp nhiều loại polyme khác nhau, bao gồm nylon 66 và polyurethanes.

Sinh học:Các dẫn xuất của hợp chất này được sử dụng trong nghiên cứu về các con đường chuyển hóa và chức năng của enzyme.

Dược phẩm:Nó được sử dụng trong việc bào chế các sản phẩm dược phẩm, bao gồm cả hệ thống phân phối thuốc giải phóng có kiểm soát.

Ngành công nghiệp:hợp chất này được sử dụng trong sản xuất chất dẻo, chất bôi trơn, chất kết dínhvà phụ gia thực phẩm.

Thông số kỹ thuật

MụcĐặc điểm kỹ thuậtKết quả
Màu sắc và hình dạng:Bột tinh thể trắngBột tinh thể trắng
Tinh khiết≥ 99.80%99.84%
Melt Point≥152.0 ° C152.9 ° C
Màu sắc≤ 51.2
Nước≤0.2%0.16%
Tro≤4mg / kg1.0mg / kg
Bàn là≤0.4mg / kg0.12mg / kg
Axit nitric≤3mg / kg0.61mg / kg

Các loại bao bì

Túi nilon có sức chứa 25kg mỗi túi.

Túi nilon có sức chứa 500kg mỗi túi.

Túi nilon có sức chứa 1000kg mỗi túi.

Chứng nhận:

ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP

Chứng nhận Kosher, Halal

Thông tin vận chuyển

MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)

Cảng xếp hàng: TRUNG QUỐC - Cảng Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Chu Sơn, Cảng Quảng Châu, TầnGDACảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể được đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)

Thời gian giao hàng: 4-6 tuần, tùy thuộc vào kích thước đơn hàng và điểm đến

Điều khoản thanh toán

L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua

Mẫu có sẵn theo yêu cầu

Nhiều Tên

  • RARECHEM AL BO 0180

  • AKOS BBS-00004308

  • AXIT ADIPIC

  • axit adipinic

  • 1.6-AXIT HEXANEDIOIC

  • 1.4-AXIT BUTANEDICACARBOXYLIC

  • AXIT BUTANE-1.4-DICARBOXYLIC

  • AXIT dicarboxylic C6

  • FEMA 2011

  • AXIT HEXANDIOIC

  • Nhà sản xuất axit adipic

  • Axit adipic 124-04-9

  • axit adipic, axit butan-1.4-dicarboxylic, axit hexanedioic, гександиовая кислота, 1.4-бутандикарбоновая кислота Гександиовая кислота, 1.4-бутандикарбоновая кислота

  • axiteadipique

  • Thuốc Aciflocin

  • Hành động

  • Adilactetten

  • làm cho béo phì

  • chất adipic

  • Adipinαure

  • Adi-tinh khiết

  • ai3-03700

  • nữsố2011

  • Kyselina Adipova

  • Axit 1.4-butanedicacboxylic ~ Axit hexanedioic

  • 1.4-Axit butanedicardicarboxylic

  • AXIT ADIPIC 99.6+% FCC

  • AXIT ADIPIC AXIT TỰ DO

  • AXIT ADIPIC, 99+%

  • AXIT ADIPIC TINH KHIẾT

  • AdipicAcidPure

  • AXIT ADIPIC (Axit 1.6-Hexanedioic)

  • Axit adipic-13C6

  • axit adipic có độ tinh khiết cao adi-pure

  • ADIPICACID,FCC

  • ADIPICACID,TECH(BULK

  • axit butenedicarboxylic

  • ADIPICA AXIT VÀ MUỐI NATRI

  • ADIPINSAÉURE

  • Hexan diacid

  • Axit adipic-1.6-13C6

  • Axit adipic độ tinh khiết cao ADI-PURE(R), axit adipic ADI-PURE(R) LGA, axit hexanedioic

  • 2-[(2R,4E,6E,8R,9R,11R,12S,13S,14R)-12-[(2S,3R,4S,5S,6R)-5-[(2S,4R,5S,6S)-4.5-dihydroxy-4.6-dimethyl-oxan-2-yl]oxy-4-dimethylamino-3-hydroxy-6-methyl-oxan-2-yl]oxy-8-[(5S,6R)-5-dimethylamino-6-methyl-oxan-2-yl]oxy-14-hydroxy-13-methoxy-2.9-dimethyl-16-oxo-1-oxacyclohexadeca-4.6-dien-11-yl]acetaldehyde

  • Nhanh như chớp

  • Axit hexanedioc

  • Inipol DS

  • NA-9077

  • (axit hexanedioic)dianion

  • 1.4-Biscarboxylatobutan

  • Hexanedioat

  • Axit anion hexanedioic

  • Axit Adipic, Đáp ứng thông số phân tích của Ph.Eur.BP

  • AA, Axit adipic

  • Axit adipic; Axit 1.4-Butanedicardicarboxylic; Axit dicacboxylic C6; Axit hexanedioic

  • kyselinaadipova

  • kiselinaadipova(người Séc)

  • axit moltenadipic

  • oxoalcoholadipat

  • Nội dung ngẫu nhiên
  • nội dung hấp dẫn
  • Nội dung đánh giá nóng

Bạn cũng có thể thích

Tư vấn tin nhắn trực tuyến

Thêm bình luận:

+8617392705576Mã QR WhatsAppQuét mã QR
Để lại tin nhắn để được tư vấn
Cảm ơn tin nhắn của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm!
Gửi
Dịch vụ khách hàng trực tuyến