Natri Ferrocyanide / Natri Hexacyanoferr chất lượng cao picture1
Natri Ferrocyanide / Natri Hexacyanoferr chất lượng cao picture2
Natri Ferrocyanide / Natri Hexacyanoferr chất lượng cao picture3

Natri Ferrocyanide / Natri Hexacyanoferr chất lượng cao

(CAS: 13601-19-9)
CAS13601-19-9;14434-22-1
MFC6H2FeN6NaO-3
Thông số kỹ thuật≥ 99.72%
  • Mức độ nguy hiểm:6.1
  • SỐ LIÊN HỢP QUỐC:1588
  • Mã HS:2837200090
  • MW:252.96
  • Tỉ trọng: 1,458 g / cm3
  • Xuất hiện:Lăng kính đơn nghiêng màu vàng chanh hoặc tinh thể kim

WhatsApp

Chi tiết:

Mô tả Chi tiết

Natri ferroxyanua, còn được gọi là tetrasodium hexacyanoferrate(II), là một hợp chất phối hợp có công thức Na₄[Fe(CN)₆]. Ở dạng ngậm nước, nó được gọi là hợp chất này decahydrate (Na₄[Fe(CN)₆]·10H₂O). Hợp chất này xuất hiện dưới dạng chất rắn kết tinh màu vàng, tan trong nước nhưng không tan trong rượu. Mặc dù chứa phối tử xyanua, hợp chất này được coi là có độc tính thấp do không có khả năng giải phóng xyanua tự do trong điều kiện bình thường.

Các Ứng Dụng

Hóa học:Nó được sử dụng như một tiền chất để tổng hợp màu xanh Phổ và các hợp chất phối hợp khác.

Sinh học:Nó được sử dụng trong các nghiên cứu liên quan đến vận chuyển electron và phản ứng oxy hóa khử.

Dược phẩm:Hợp chất này được sử dụng trong một số phương pháp điều trị y tế và xét nghiệm chẩn đoán.

Ngành công nghiệp:Nó đóng vai trò là chất chống đóng bánh trong muối và chất thay thế muối, chất ổn định cho lớp phủ que hàn và là thuốc thử để loại bỏ mercaptan trong ngành công nghiệp dầu mỏ.

Thông số kỹ thuật

Tên sản phẩm

Phân tích chất lượng

Cấp độ cao nhất

Mức xuất khẩu

Mức độ thực phẩm

Màu sắc và hình dạng:

Tinh thể màu vàng hoặc tinh thể màu vàng nhạt

亚铁氰化钠 % ≥

99.0

98.0

99.5

氰化物(以NaCN计) % ≤

0.01

0.02

0.01

氯化物(以NaCl计) % ≤

0.2

0.2

0.2

硫酸盐 (SO)42-(%) ≤

0.2

0.2

0.07

độ ẩm % ≤

0.3

0.3

0.3

Không tan trong nước % ≤

0.01

0.01

0.01

Thông số kỹ thuật đóng gói

Đối với một container 20 feet, có thể xếp 21 tấn bằng pallet và 24 tấn mà không cần pallet.

Container 40 feet, 27 tấn có pallet, 28 tấn không có pallet

Đóng gói 2: bao dệt, trọng lượng tịnh 50kg, trọng lượng tổng 50.15

Đóng gói 3: Đóng gói bao tấn, khối lượng tịnh 1000 kg, khối lượng tổng 1005

Container 20 feet, 24 tấn

Container 40 feet, chứa 28 tấn

Chứng nhận:

ISO 9001. ISO 22716. Chứng nhận cGMP

Chứng nhận Kosher, Halal

Thông tin vận chuyển

MOQ: (Do tính chất của việc vận chuyển hóa chất, vui lòng tham khảo người quản lý thương mại đường biển để biết chi tiết!)

Cảng bốc hàng: Cảng Trung Quốc - Thượng Hải, Cảng Ninh Ba Châu Sơn, Cảng Quảng Châu, Cảng Thanh Đảo, Cảng Thiên Tân, Cảng Đại Liên, Cảng Hạ Môn, Cảng Liên Vân Cảng (có thể đảm bảo theo yêu cầu của khách hàng)

Thời gian giao hàng: 4-6 tuần

Điều khoản thanh toán

L/C, D/P, T/T theo chi phí của người mua

Mẫu có sẵn theo yêu cầu

Natri Ferrocyanide: Một hợp chất đa năng cho nhiều ứng dụng khác nhau

At United Chemical Co., Ltd., có trụ sở tại Thiểm Tây, Trung Quốc, chúng tôi tự hào giới thiệu Natri Ferrocyanide, một hợp chất phối hợp đáng chú ý đã thu hút sự chú ý trong nhiều ngành công nghiệp nhờ các đặc tính và ứng dụng độc đáo. Được biết đến với tên khoa học là tetrasodium hexacyanoferrate(II) và được biểu thị bằng công thức Na₄[Fe(CN)₆], hợp chất này tồn tại ở dạng ngậm nước dưới dạng decahydrate (Na₄[Fe(CN)₆]·10H₂O). Với vẻ ngoài tinh thể màu vàng nổi bật, Natri Ferrocyanide không chỉ đẹp mắt mà còn có nhiều chức năng, khiến nó trở thành một thành phần thiết yếu trong nhiều quy trình hóa học, sinh học, y tế và công nghiệp.

Natri Ferrocyanide là một hợp chất nổi bật vì tính linh hoạt của nó. Trong lĩnh vực hóa học, nó đóng vai trò là tiền chất quan trọng để tổng hợp xanh Phổ và các hợp chất phối hợp khác, cho thấy tầm quan trọng của nó trong việc phát triển các vật liệu cải tiến. Trong nghiên cứu sinh học, nó đóng vai trò quan trọng trong các nghiên cứu liên quan đến vận chuyển electron và phản ứng oxy hóa khử, cung cấp cho các nhà nghiên cứu những hiểu biết có giá trị về các quá trình cơ bản. Hơn nữa, trong lĩnh vực y tế, Natri Ferrocyanide được sử dụng trong các phương pháp điều trị và xét nghiệm chẩn đoán cụ thể, làm nổi bật tiềm năng của nó trong việc đóng góp vào những tiến bộ trong chăm sóc sức khỏe. Độc tính thấp của nó, mặc dù chứa các phối tử xyanua, khiến nó trở thành lựa chọn an toàn cho nhiều ứng dụng khác nhau, vì nó không giải phóng xyanua tự do trong điều kiện bình thường.

Các ứng dụng công nghiệp của Natri Ferrocyanide cũng ấn tượng không kém. Nó đóng vai trò là chất chống đóng bánh hiệu quả trong muối và các chất thay thế muối, đảm bảo rằng các sản phẩm duy trì được chất lượng và khả năng sử dụng của chúng. Ngoài ra, nó còn hoạt động như một chất ổn định cho lớp phủ que hàn, tăng cường hiệu suất và độ bền của vật liệu hàn. Trong ngành công nghiệp dầu mỏ, Natri Ferrocyanide được sử dụng làm thuốc thử để loại bỏ mercaptan, góp phần tinh chế và làm sạch nhiên liệu. Với nhiều công dụng và hiệu suất đáng tin cậy, Natri Ferrocyanide là một hợp chất không thể thiếu đáp ứng được nhu cầu đa dạng của khách hàng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Tại United Chemical Co., Ltd.Chúng tôi cam kết cung cấp Natri Ferrocyanide chất lượng cao để hỗ trợ các dự án và sáng kiến ​​của bạn.

An toàn và Nguy hiểm

Natri ferrocyanide có thể gây tử vong nếu nuốt phải. Nó có hại nếu nuốt phải hoặc tiếp xúc với da. Nên mặc đồ bảo hộ cá nhân, tránh tiếp xúc với da, mắt và quần áo, và tránh nuốt phải hoặc hít phải.

phương pháp chuẩn bị

Các tuyến đường tổng hợp và điều kiện phản ứng: Natri ferrocyanide thường được tổng hợp thông qua phản ứng của hydro xyanua, sắt clorua và canxi hydroxit. Phản ứng này tạo ra canxi ferrocyanide, sau đó được xử lý bằng muối natri để kết tủa hỗn hợp muối canxi-natri. Chất trung gian này được xử lý thêm bằng natri cacbonat để tạo ra sản phẩm cuối cùng, hợp chất này.

Phương pháp sản xuất công nghiệp: Về mặt công nghiệp, hợp chất này được sản xuất bằng cách phản ứng hydro xyanua với sắt (II) clorua và canxi hydroxit để tạo thành canxi ferrocyanide. Hợp chất này sau đó được chuyển đổi thành hợp chất này thông qua một loạt các bước kết tủa và tinh chế liên quan đến muối natri và natri cacbonat.

Nhiều Tên

  • NATRI HEXACYANOFERRATE(II)-10-HYDRATE

  • NATRI HEXACYANOFERRATE(II) DECAHYDRATE

  • Natri ferrocyanide decahydrat

  • PRUSSIATE VÀNG CỦA SODA DECAHYDRATE

  • NATRI HEXACYANOFERRATE(II)-10-HYDRATE E CỰC TINH KHIẾT

  • Natri ferrocyanide

  • Natri hexacyanoferrat(II) decahydrat, cấp độ tổng hợp

  • Natri ferrocyanide decahydrat >=99%

  • Tetranatri hexacyanoferrat decahydrat

  • Natri ferroxyanuachê bai

  • Ferrat(4-), hexakis(cyano-κC)-, natri, hydrat (1:4:10), (OC-6-11)-

  • Natri ferrocyanide decahydrat, AR, 99%

  • Natri Ferrocyanide,>99%

  • Natri hexacyanoferrat(II) decahydrat ISO 9001:2015 REACH

  • Natri hexacyanoferrat(II) decahydrat, 99%,

  • Natri Ferrocyanide Decahydrate AR tinh khiết, 99%

  • NATRI FERROCYANIDE DECAHYDRATE Siêu tinh khiết

  • Nội dung ngẫu nhiên
  • nội dung hấp dẫn
  • Nội dung đánh giá nóng

Bạn cũng có thể thích

Tư vấn tin nhắn trực tuyến

Thêm bình luận:

+8617392705576Mã QR WhatsAppMã QR TelegramQuét mã QR
Để lại tin nhắn để được tư vấn
Cảm ơn tin nhắn của bạn, chúng tôi sẽ liên hệ với bạn sớm!
Gửi
Dịch vụ khách hàng trực tuyến